Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HK1 Lí 6 11-12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 09h:42' 30-12-2011
    Dung lượng: 663.0 KB
    Số lượt tải: 76
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ ương)
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Số tiết thực dạy
    Trọng số
    Số câu hỏi ( 11 câu )

    
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    TS
    TN
    TL
    
    ĐO ĐỘ DÀI-ĐO THỂ TÍCH
    4
    4
    1,6
    2,4
     10,7
    16
    6
    6
    0
    
    KHỐI LƯỢNG - LỰC
    11
    8
    3,2
    7,8
     21.3
    52
    14
    10
    4
    
    TỔNG
    15
    12
    4,8
    10,2
     32
    68
    20
    16
    4
    
    BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HK1
    MÔN VẬT LÍ 6
    *Bước 1: xác định mục tiêu ra đề
    3 tuần đầu theo PPCT 2010-2011
    Các tuần sau theo giảm tải đến tuần 15
    *Bước 2: xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra một tiết TNKQ kết hợp TL (40 % TNKQ , 60 % TL )
    *Bước 3:Thiết lập ma trận đề tra
    b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ


    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu
    (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.s
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    1-ĐO ĐỘ DÀI-ĐO THỂ TÍCH
    10,7
    3
    3
    0
    0,75
    
    
    2 KHỐI LƯỢNG- LỰC
    21,3
    4
    4
    0
    1

    
    Cấp độ 3,4
    1 ĐO ĐỘ DÀI-ĐO THỂ TÍCH
    16
    3
    3
    0
    0,75

    
    
    2 KHỐI LƯỢNG- LỰC
    52
    10
    6
    4
    1,5+6

    
    Tổng
    100
    20
    16
    4
    10

    
    




    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1-ĐO ĐỘ DÀI -ĐO THỂ TÍCH
    ( 4 tiết )
    1. Những dụng cụ đo
    2-GHĐ và ĐCNN
    của các dụng cụ đó
    3-Các đơn vị theo qui định chuẩn của Nhà nước

     4-Nhận biết GHĐ và ĐCNN của các dụng cụ đo


    5.Xác định được GHĐ và ĐCNN của thước kẻ –Bình chia độ
    6.Đo thể tích chất lỏng hoặc vật rắn không thắm nước bằng bình chia độ, bình tràn
    
    
    
    Số câu hỏi
    3
    C1.1
    C3.3+5

    
    
    
    3
    C5.3
    C6.2+6

    


    
    
    6
    
    Số điểm
    0,75
    
    
    
    0,75
    
    
    
    1,5
    
    2-KHỐI LƯỢNG- LỰC
    ( 11 tiết )
    7.Hiểu được khối lượng của một vật-Đơn vị khối lượng
    8-Các loại cân thường gặp – Biết –-và –Cách sử dụng cân
    9.Nêu được trọng lực và độ lớn của trọng lực là trọng lượng
    10.Đơn vị của lực là niutơn (N)- Khối lượng 0,1 kg tương ứng trọng lượng 1 N
    11-Vật đứng yên dưới tác dung của hai lực cân bằng
    12-Nhận biết lực đàn hồi do bị biến dạng đàn hồi
    13-Nêu được trọng lực là lực hút của TĐ
    14-Viết được công thức P = 10 m
    15-Phát biểu định nghĩa KLR và TLR . Viết công thức D và d


    16.Nêu được ví dụ về lực kéo hoặc đẩy
    17.Nêu được ví dụ về lực cân bằng
    18.Nêu được các tác dụng của lực : Biến đổi chuyển động hay biến dạng-

    19-Tính P = 10 m
    20-Giải các bài tập D và d
    
    
    Số câu hỏi
    5
    C7.14
    C8.8+10
    C9.12
    C12.11
    
     2
    C13.7
    C15.15
    1
    C15.c1
    3
    C18.13
    C19.9
    C20.20
    1
    C17.c2
    
    2
    C19..c4
    C20.c4
    14
    
    Số điểm
    1,25
    
    0,5
    1
    0,75
    1
    
    4
    8,5
    
    TS câu hỏi
     8
     2 1
     6 1 2
    20
    
    TS điểm
     2
     0,5 1
     1,5 1 4
    10,0 (100
     
    Gửi ý kiến