Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HK1 Toán 8 11-12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:41' 30-12-2011
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:41' 30-12-2011
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PÔ THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2011 – 2012 )
Họ và tên:………………………… MÔN: TOÁN 8
Lớp:………. Thời gian: 90 phút ( không kể phát đề)
Điểm
Lời phê
Chữ kí GT 1
Chữ kí GT 2
I.Trắc nghiệm: (3 điểm) Học sinh khoanh tròn kết quả đúng nhất.
Câu 1: Kết quả 12x6y3: 4x3y2 bằng:
A. 3x2y B. 3x3y C. 3xy2 D. 3xy3
Câu 2: Phân thức rút gọn của phân thức là:
A. B. C. D.
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức và là:
A. 6x(x + 2)2 B. 6x(x + 2) C. 6(x + 2) D. 6(x + 2)2
Câu 4: Phân tích đa thức x2 – 6x + 9 được kết quả là:
A. (x – 3)2 B. (x – 3)(x + 3) C. (x + 3)2 D. x(x – 6)
Câu 5: (x + y)(x – y) bằng:
A. x2 + y2 B. x2 – y2 C. x2 + xy – y2 D. x2 – xy – y2
Câu 6: Tổng bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Tứ giác MNPQ có . Số đo góc Q bằng:
A. 500 B. 600 C. 900 D. 1000
Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối đều bằng 900 là:
A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Câu 9: Nếu điểm A đối xứng với điểm B qua trung điểm I của đoạn thẳng MN và AB MN thì tứ giác AMBN là:
A. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
Câu 10: Hình thang có độ dài hai đáy là 5cm và 8cm thì đường trung bình của nó bằng:
A. 5,5cm B. 6cm C. 6,5cm D. 7cm
Câu 11: Hình chữ nhật có hai kích thước là 5cm và 12cm thì độ dài đường chéo của nó bằng:
A. 7cm B. 9cm C. 11cm D. 13cm
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm ; BC = 5cm . Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 4cm2 B. 6cm2 C. 8cm2 D. 10cm2
II. Bài tập: (7 điểm)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 2x2 – 2xy + 3x – 3y b/ x3 – 2x2y + xy2
Bài 2: Thực hiện các phép tính:
a/ (x2 + 2x – 4)(x + 1) b/ (12x5y3 – 15x4y3 + 8x3y4) : 3x3y3
c/ d/
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. M là trung điểm của BC. Kẻ ME AB ( E AB), MD AC ( DAC)
a/ chứng minh tứ giác AEMD là hình chữ nhật.
b/Gọi H là điểm đối xứng của E qua M; G là điểm đối xứng của D qua M. Chứng
minh tứ giác DEGH là hình thoi.
c/ Biết AB = 12cm , AC = 16cm. Tính diện tích hình chữ nhật AEMD.
d/ Nếu AB =AC thì AEMD và DEGH là hình gì?
--------------HẾT---------------
ĐÁP ÁN TOÁN 8(THI HỌC KÌ I năm học 2011 – 2012)
I. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
D
A
B
D
B
C
A
C
D
B
II. Bài 1:
a/ 2x2 – 2xy + 3x – 3y = (2x2 – 2xy) + (3x – 3y) (0,25 đ)
= 2x(x – y) + 3(x – y)
= (x – y)(2x + 3) (0,25 đ)
b/ x3 – 2x2y + xy2 = x(x2 – 2xy + y2) (0
Họ và tên:………………………… MÔN: TOÁN 8
Lớp:………. Thời gian: 90 phút ( không kể phát đề)
Điểm
Lời phê
Chữ kí GT 1
Chữ kí GT 2
I.Trắc nghiệm: (3 điểm) Học sinh khoanh tròn kết quả đúng nhất.
Câu 1: Kết quả 12x6y3: 4x3y2 bằng:
A. 3x2y B. 3x3y C. 3xy2 D. 3xy3
Câu 2: Phân thức rút gọn của phân thức là:
A. B. C. D.
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức và là:
A. 6x(x + 2)2 B. 6x(x + 2) C. 6(x + 2) D. 6(x + 2)2
Câu 4: Phân tích đa thức x2 – 6x + 9 được kết quả là:
A. (x – 3)2 B. (x – 3)(x + 3) C. (x + 3)2 D. x(x – 6)
Câu 5: (x + y)(x – y) bằng:
A. x2 + y2 B. x2 – y2 C. x2 + xy – y2 D. x2 – xy – y2
Câu 6: Tổng bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Tứ giác MNPQ có . Số đo góc Q bằng:
A. 500 B. 600 C. 900 D. 1000
Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối đều bằng 900 là:
A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Câu 9: Nếu điểm A đối xứng với điểm B qua trung điểm I của đoạn thẳng MN và AB MN thì tứ giác AMBN là:
A. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
Câu 10: Hình thang có độ dài hai đáy là 5cm và 8cm thì đường trung bình của nó bằng:
A. 5,5cm B. 6cm C. 6,5cm D. 7cm
Câu 11: Hình chữ nhật có hai kích thước là 5cm và 12cm thì độ dài đường chéo của nó bằng:
A. 7cm B. 9cm C. 11cm D. 13cm
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm ; BC = 5cm . Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 4cm2 B. 6cm2 C. 8cm2 D. 10cm2
II. Bài tập: (7 điểm)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 2x2 – 2xy + 3x – 3y b/ x3 – 2x2y + xy2
Bài 2: Thực hiện các phép tính:
a/ (x2 + 2x – 4)(x + 1) b/ (12x5y3 – 15x4y3 + 8x3y4) : 3x3y3
c/ d/
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. M là trung điểm của BC. Kẻ ME AB ( E AB), MD AC ( DAC)
a/ chứng minh tứ giác AEMD là hình chữ nhật.
b/Gọi H là điểm đối xứng của E qua M; G là điểm đối xứng của D qua M. Chứng
minh tứ giác DEGH là hình thoi.
c/ Biết AB = 12cm , AC = 16cm. Tính diện tích hình chữ nhật AEMD.
d/ Nếu AB =AC thì AEMD và DEGH là hình gì?
--------------HẾT---------------
ĐÁP ÁN TOÁN 8(THI HỌC KÌ I năm học 2011 – 2012)
I. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
D
A
B
D
B
C
A
C
D
B
II. Bài 1:
a/ 2x2 – 2xy + 3x – 3y = (2x2 – 2xy) + (3x – 3y) (0,25 đ)
= 2x(x – y) + 3(x – y)
= (x – y)(2x + 3) (0,25 đ)
b/ x3 – 2x2y + xy2 = x(x2 – 2xy + y2) (0
 






Các ý kiến mới nhất