Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HK2 Dia 7 11-12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 07h:55' 17-05-2012
    Dung lượng: 18.7 KB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người


    TRƯỜNG THCS PÔTHI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2011-2012)
    Họ tên : …………………………. MÔN : ĐỊA LÝ 7
    Lớp : ………… SBD……….. THỜI GIAN : 45 PHÚT (không kể phát đề)

    Điểm
    Lời phê
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    
    
    I. Phần trắc nghiệm : (0,25 đ/câu ) khoanh tròn câu đúng nhất (2 điểm)
    1/. Trung và Nam Mỹ có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao :
    a. 1,7 b. trên 1,7 c. dưới 1,7 d. 7,1
    2/. Sở hửu diện tích đất canh tác của đại điền chủ :
    a. trên 40% b. trên 50% c. trên 60% d. trên 70% .
    3/. Thể tích băng ở châu Nam cực lên đến 35 triệu km3 , chiếm tỉ lệ thể tích nước ngọt dự trữ của thế giới :
    a. 80% b. 90% d. 70% d. 60% .
    4/. Động vật ở Ô-trây-li- độc đáo và duy nhất trên thế giới là :
    a. Gấu trúc b. Hổ trắng c. Ngựa vằn d. Cang-gu-ru .
    5/. Cuộc sống của dân cư trên nhiều đảo thuộc châu Đại Dương đang bị đe dọa bởi :
    a. Nạn ô nhiễm biển b. Bão nhiệt đới
    c. Mực nước biển dâng cao do Trái Đất nóng lên d. Tất cả đều đúng .
    6/. Bờ biển châu Âu dài khoảng :
    a. 43.000 km b. 43.500 km c. 43.600 km d. 43.700 km
    7/. Châu Âu là lục địa nhỏ ( trên 10 triệu km2 ) thuộc lục địa Á-Âu , có biên giới :
    a. Ba mặt giáp đất liền , bờ biển ít bị cắt xẻ
    b. Ba mặt giáp đất liền , bờ biển bị cắt xẻ mạnh
    c. Ba mặt giáp biển , bờ biển bị cắt xẻ mạnh
    d. Ba mặt giáp biển , bờ biển ít bị cắt xẻ .
    8/. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là:
    a. Dãy An-pơ b. Dãy Cac-pat c. Dãy U-ran c. Dãy Xcan-di-na-vi .
    II. Điền vào chỗ trống trong các từ sau cho thích hợp (hệ thống Cooc-đi-e cao, núi già ở phía đông, gồm ba bộ phận, đồng bằng ở giữa ) (1 điểm)
    Bắc Mỹ có cấu trúc địa hình đơn giản, .............................................., kéo dài theo chiều kinh tuyến : ......................................................., đồ sộ ở phía tây, ............................................, và miền sơn nguyên,....................................................................................................................
    III. Tự luận : ( 7 đ )
    1/. So sánh đặc điểm địa hình Nam Mỹ với đặc điểm địa hình bắc Mỹ ? (2 điểm)
    2/. Giải thích vì sau dải đất duyên hải phía tây An-đet lại có hoang mạc ? (2điểm )
    3/. Trình bày sự phân bố các loại định hình chính của châu Âu ? (1 điểm )
    4/. Trình bày sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hoá và tôn giáo ở châu Âu ? (2 điểm)

    HẾT

    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    I. Xác định mục tiêu :
    - Nhằm đánh giá lại kết quả học tập từ bài 5, 6, 7, 16, 19, 21,23, 26
    - Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản về các môi trường địa lý, thiên nhiên và con người ở các châu lục .
    - Kiểm tra ở 3 cấp độ : biết, hiểu và vận dụng .
    2. Xác định hình thức kiểm tra :
    Trắc nghiệm khách quan và tự luận .
    3. Xây dựng ma trận đề kiểm tra :
    - Đề kiểm tra học kỳ II, địa lý 7, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là : 10 tiết (100%), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau :
    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Khái quát châu Mỹ
    Nêu đặc điểm cấu trúc địa hình bắc Mỹ.
    So sánh đặc điểm địa hình Nam Mỹ với đặc điểm địa hình bắc Mỹ.

    Giải thích vì sau dải đất duyên hải phía tây An-đet lại có hoang mạc
    
    
    Số câu: 3
    Số điểm: 5
    Tỉ lệ: 100%
    
     
    Gửi ý kiến