Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HSG toan 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Phương Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 29-07-2015
Dung lượng: 103.2 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Phương Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 29-07-2015
Dung lượng: 103.2 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
BẤT ĐẲNG THỨC
Dùng định nghĩa
Chứng minh các bất đẳng thức sau
1.Cho a,b,c,d > 0
a) nếu a < b thì < b) nếu a > b thì >
c) 1 < < 2
d) 2 < < 3
2.Cho < và b,d > 0, Chứng minh rằng < <
3.Chứng minh rằng ( a , b ,c
a) a2 – ab + b2 ≥ ab b) a2 + 9 ≥ 6a
c) a2 + 1 > a d) (a3 – 1)(a – 1) ≥ 0 e) 2abc ( a2 + b2c2
f) (a + b)2 ≥ 4ab g) a2 + ab + b2 ≥ 0 h) a4 + b4 ≥ a3b + ab3
i) 4ab(a – b)2 ( (a2 – b2)2 j) a2 + 2b2 + 2ab + b + 1 > 0
k) ≥ l) 2 + a2(1 + b2) ≥ 2a(1 + b)
m) ( n) ( )2 ( o) ≥ ( )2
p) + b2 + c2 ≥ ab – ac + 2bc q) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1)
r) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1) s) 2a2 + 4b2 + c2 ≥ 4ab + 2ac
t) a2 + ab + b2 ≥ (a + b)2 u) a + b + 2a2 + 2b2 ≥ 2ab + 2b + 2a
v) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
4.Cho a ,b ( [– 1;1] . Chứng minh rằng : |a + b| ( |1 + ab|
4.a)Chứng minh rằng: nếu x ≥ y ≥ 0 thì ≥
b)Chứng minh rằng: với hai số a và b tùy ý ta có ≤ +
5.Cho a ≥ 2 , b ≥ 2. Chứng minh rằng : ab ≥ a + b
6.Cho x ≥ 0,chứng minh rằng: x4 – + x – + 1 > 0
6.Cho ba số a ,b ,c ( [0;1],chứng minh rằng : a + b + c – ab – bc – ca ( 1
4.Cho 0 < a ( b ( c . Chứng minh rằng : b() + (a + c) ( ()(a + c)
5.Cho a > b > 0 và c ≥ . Chứng minh rằng ≥
5.Cho a + b + c ( 0. Chứng minh rằng : ≥ 0
5.Cho ba số dương a ,b ,c ,chứng minh rằng :
+ + (
4.Cho các số a,b,c,d thoả a ≥ b ≥ c ≥ d ≥ 0. Chứng minh rằng :
a) a2 – b2 + c2 ≥ (a – b + c)2 b) a2 – b2 + c2 – d2 ≥ (a – b + c – d)2
5.a) Cho a.b ≥ 1,Chứng minh rằng : ≥
a) Cho a ≥ 1, b ≥ 1 .Chứng minh rằng : ≥
a) Cho hai số x ,y thoả x + y ≥ 0.Chứng minh rằng : ≥
6. ( a,b,c,d chứng minh rằng
a) ≥
b) 1 < < 2
7.Cho a ,b ,c là độ dài các cạnh của một tam giác ,chứng minh rằng :
a) < 1
b) abc < a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)
c) a(b – c)2 + b(c – a)2 + c(a – b)2 > a3 + b3 + c3
*d) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(a2 – b2) < 0
*e) (a + b + c)2 ( 9bc với a ( b ( c
*f) (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) ( abc
8. Cho hai số a ,b thoả a + b ≥ 2 ,chứng minh rằng : a4 + b4 ≥ a3 + b3
*9.Cho a ,b ,c ≥ 0 , chứng minh rằng :
a) a3 + b3 + c3 ≥ 3abc
b) a3b + b3c + c3a ≥ a2bc + b2ca + c2ab
c) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(
Dùng định nghĩa
Chứng minh các bất đẳng thức sau
1.Cho a,b,c,d > 0
a) nếu a < b thì < b) nếu a > b thì >
c) 1 < < 2
d) 2 < < 3
2.Cho < và b,d > 0, Chứng minh rằng < <
3.Chứng minh rằng ( a , b ,c
a) a2 – ab + b2 ≥ ab b) a2 + 9 ≥ 6a
c) a2 + 1 > a d) (a3 – 1)(a – 1) ≥ 0 e) 2abc ( a2 + b2c2
f) (a + b)2 ≥ 4ab g) a2 + ab + b2 ≥ 0 h) a4 + b4 ≥ a3b + ab3
i) 4ab(a – b)2 ( (a2 – b2)2 j) a2 + 2b2 + 2ab + b + 1 > 0
k) ≥ l) 2 + a2(1 + b2) ≥ 2a(1 + b)
m) ( n) ( )2 ( o) ≥ ( )2
p) + b2 + c2 ≥ ab – ac + 2bc q) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1)
r) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1) s) 2a2 + 4b2 + c2 ≥ 4ab + 2ac
t) a2 + ab + b2 ≥ (a + b)2 u) a + b + 2a2 + 2b2 ≥ 2ab + 2b + 2a
v) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
4.Cho a ,b ( [– 1;1] . Chứng minh rằng : |a + b| ( |1 + ab|
4.a)Chứng minh rằng: nếu x ≥ y ≥ 0 thì ≥
b)Chứng minh rằng: với hai số a và b tùy ý ta có ≤ +
5.Cho a ≥ 2 , b ≥ 2. Chứng minh rằng : ab ≥ a + b
6.Cho x ≥ 0,chứng minh rằng: x4 – + x – + 1 > 0
6.Cho ba số a ,b ,c ( [0;1],chứng minh rằng : a + b + c – ab – bc – ca ( 1
4.Cho 0 < a ( b ( c . Chứng minh rằng : b() + (a + c) ( ()(a + c)
5.Cho a > b > 0 và c ≥ . Chứng minh rằng ≥
5.Cho a + b + c ( 0. Chứng minh rằng : ≥ 0
5.Cho ba số dương a ,b ,c ,chứng minh rằng :
+ + (
4.Cho các số a,b,c,d thoả a ≥ b ≥ c ≥ d ≥ 0. Chứng minh rằng :
a) a2 – b2 + c2 ≥ (a – b + c)2 b) a2 – b2 + c2 – d2 ≥ (a – b + c – d)2
5.a) Cho a.b ≥ 1,Chứng minh rằng : ≥
a) Cho a ≥ 1, b ≥ 1 .Chứng minh rằng : ≥
a) Cho hai số x ,y thoả x + y ≥ 0.Chứng minh rằng : ≥
6. ( a,b,c,d chứng minh rằng
a) ≥
b) 1 < < 2
7.Cho a ,b ,c là độ dài các cạnh của một tam giác ,chứng minh rằng :
a) < 1
b) abc < a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)
c) a(b – c)2 + b(c – a)2 + c(a – b)2 > a3 + b3 + c3
*d) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(a2 – b2) < 0
*e) (a + b + c)2 ( 9bc với a ( b ( c
*f) (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) ( abc
8. Cho hai số a ,b thoả a + b ≥ 2 ,chứng minh rằng : a4 + b4 ≥ a3 + b3
*9.Cho a ,b ,c ≥ 0 , chứng minh rằng :
a) a3 + b3 + c3 ≥ 3abc
b) a3b + b3c + c3a ≥ a2bc + b2ca + c2ab
c) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất