Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KHDH NV 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:36' 11-01-2011
Dung lượng: 337.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn: st
Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:36' 11-01-2011
Dung lượng: 337.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BỘ MÔN NGỮ VĂN 7
TUẦN
TIẾT
TÊN BÀI DẠY
TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN BỊ
ĐD DH
BÀI TẬP BỔ SUNG
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG
1
1
Cổng trường mở ra
Bài văn giúp học sinh hiểu thêm tấm lòng thương yêu, tình cảm sâu nặng của người mẹ đối với con và vai trò to lớn của nhà trường đối với cuộc sống cũa mỗi con người
Đọc tái hiện, gợi tìm, nêu vấn đề, bình + phân tích, thảo luận
Bảng phụ
Bài tập 1,2 sgk/9
Bài tập 1,2,3,4 sbt /3
1/ TIẾNG VIỆT
1.1 Từ vựng:
*Từ ghép, từ láy:
+ Cấu tạo từ;
-Hiểu được cấu tạo của các loại từ ghép, từ láy và nghĩa của từ ghép ,từ láy.
-Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng từ láy trong văn bản
-Hiểu được giá trị tượng thanh, gợi hình ,gợi cảm của từ láy.
-Biết cách sử dụng từ ghép, từ láy.
* Từ phức Hán Việt; Sử dụng từ Hán Việt
*Các lỗi về dùng từ và cách sửa lỗi.
+ Các lớp từ:
-Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và cách cấu tạo đặc biệt của một số loại từ ghép Hán Việt.
- Bước đầu biết cách sử dụng từ Hán Việt đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu giao tiếp; tránh lạm dụng từ Hán Việt.
*Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
+Nghĩa của từ:
-Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
-Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và chơi chữ bằng từ đồng âm trong văn bản.
-Biết cách sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa phù hợp với tình huống và yêu cầu giao tiếp.
-Biết sửa lỗi dùng từ.
1.2Ngữ pháp;
*Từ loại:
-Hiểu thế nào là đại từ, quan hệ từ.
Biết tác dụng của đại từ và quan hệ từ trong văn bản.
-Biết cách sử dụng đại từ, quan hệ từ trong khi nói và viết.
Biết các loại lỗi
thường gặp và cách sửa các lỗi về đại từ và quan hệ từ.
*Cụm từ:
- Hiểu thế nào là thành ngữ.
- Hiểu nghĩa và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng Thành ngữ trong văn bản.
Biết cách sử dụng thành ngữ trong nói và viết.
*Các loại câu:
Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu đặc biệt.
-Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng câu rút gọn và câu đặc biệt trong văn bản.
-Biết cách sử dụng câu rút gọn và câu đặc biệt trong nói và viết.
- Hiểu thế nào là câu chủ động câu bị động.
- Biết cách chuyển đổi câu chủ động và câu bị động theo mục đích giao tiếp.
* Biến đổi câu:
- Hiểu thế nào là trạng ngữ.
Biết biến đổi câu bằng cách tách thành phần trạng ngữ trong câu thành câu riêng.
-Hiểu thế nào là dùng cụm chủ vị để mở rộng câu.
-Biết mở rộng câu bằng cách chuyển các thành phần nòng coat câu thành cụm chủ vị.
* Dấu câu:
- Hiểu công dụng của moat số câu: dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu gạch ngang.
-Biết sử dụng các dấu câu phục vụ yêu cầu biểu đạt, biểu cảm.
-Biết các lỗi thường gặp về dấu câu và cách ///////////////////////////.sửa chữa.
1.3Phong cách ngôn ngữ và biện pháp tu từ:
Các biện pháp tu từ.
-Hiểu thế nào là chơi chữ, điệp ngữ liệt kê vào thực tiễn nói và viết.
2/ TẬP LÀM VĂN
2.1 Những vấn đề chung về văn bản và tạo lập văn bản: Liên kết , mạch lạc và bố cục trong văn bản.
-Hiểu thế nào là liên kết, mạch laic, bố cục và vai trò của chúng trong văn bản.
-Biết các bước tạo lập văn bản: định hướng , lập đề cương, viết,đọc lại và sửa chữa văn bản.
-Biết viết đoạn văn, bài văn có bố cục, mạch và sự liên kết chặt chẽ.
-Biết vận dụng các kiến thức về liên kết, mạch ,bố cục vào đọc- hiểu văn bản và thực tiễn nói.
2.2Các kiểu văn bản.
-+ Biểu cảm;
-Hiểu thế nào là văn biểu cảm.
-Biết vận dụng những kiến thức về văn biểu cảm vào đọc- hiểu văn bản.
-Hiểu vai trò của các yếu tố tự sự
TUẦN
TIẾT
TÊN BÀI DẠY
TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN BỊ
ĐD DH
BÀI TẬP BỔ SUNG
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG
1
1
Cổng trường mở ra
Bài văn giúp học sinh hiểu thêm tấm lòng thương yêu, tình cảm sâu nặng của người mẹ đối với con và vai trò to lớn của nhà trường đối với cuộc sống cũa mỗi con người
Đọc tái hiện, gợi tìm, nêu vấn đề, bình + phân tích, thảo luận
Bảng phụ
Bài tập 1,2 sgk/9
Bài tập 1,2,3,4 sbt /3
1/ TIẾNG VIỆT
1.1 Từ vựng:
*Từ ghép, từ láy:
+ Cấu tạo từ;
-Hiểu được cấu tạo của các loại từ ghép, từ láy và nghĩa của từ ghép ,từ láy.
-Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng từ láy trong văn bản
-Hiểu được giá trị tượng thanh, gợi hình ,gợi cảm của từ láy.
-Biết cách sử dụng từ ghép, từ láy.
* Từ phức Hán Việt; Sử dụng từ Hán Việt
*Các lỗi về dùng từ và cách sửa lỗi.
+ Các lớp từ:
-Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và cách cấu tạo đặc biệt của một số loại từ ghép Hán Việt.
- Bước đầu biết cách sử dụng từ Hán Việt đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu giao tiếp; tránh lạm dụng từ Hán Việt.
*Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
+Nghĩa của từ:
-Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
-Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và chơi chữ bằng từ đồng âm trong văn bản.
-Biết cách sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa phù hợp với tình huống và yêu cầu giao tiếp.
-Biết sửa lỗi dùng từ.
1.2Ngữ pháp;
*Từ loại:
-Hiểu thế nào là đại từ, quan hệ từ.
Biết tác dụng của đại từ và quan hệ từ trong văn bản.
-Biết cách sử dụng đại từ, quan hệ từ trong khi nói và viết.
Biết các loại lỗi
thường gặp và cách sửa các lỗi về đại từ và quan hệ từ.
*Cụm từ:
- Hiểu thế nào là thành ngữ.
- Hiểu nghĩa và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng Thành ngữ trong văn bản.
Biết cách sử dụng thành ngữ trong nói và viết.
*Các loại câu:
Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu đặc biệt.
-Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng câu rút gọn và câu đặc biệt trong văn bản.
-Biết cách sử dụng câu rút gọn và câu đặc biệt trong nói và viết.
- Hiểu thế nào là câu chủ động câu bị động.
- Biết cách chuyển đổi câu chủ động và câu bị động theo mục đích giao tiếp.
* Biến đổi câu:
- Hiểu thế nào là trạng ngữ.
Biết biến đổi câu bằng cách tách thành phần trạng ngữ trong câu thành câu riêng.
-Hiểu thế nào là dùng cụm chủ vị để mở rộng câu.
-Biết mở rộng câu bằng cách chuyển các thành phần nòng coat câu thành cụm chủ vị.
* Dấu câu:
- Hiểu công dụng của moat số câu: dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu gạch ngang.
-Biết sử dụng các dấu câu phục vụ yêu cầu biểu đạt, biểu cảm.
-Biết các lỗi thường gặp về dấu câu và cách ///////////////////////////.sửa chữa.
1.3Phong cách ngôn ngữ và biện pháp tu từ:
Các biện pháp tu từ.
-Hiểu thế nào là chơi chữ, điệp ngữ liệt kê vào thực tiễn nói và viết.
2/ TẬP LÀM VĂN
2.1 Những vấn đề chung về văn bản và tạo lập văn bản: Liên kết , mạch lạc và bố cục trong văn bản.
-Hiểu thế nào là liên kết, mạch laic, bố cục và vai trò của chúng trong văn bản.
-Biết các bước tạo lập văn bản: định hướng , lập đề cương, viết,đọc lại và sửa chữa văn bản.
-Biết viết đoạn văn, bài văn có bố cục, mạch và sự liên kết chặt chẽ.
-Biết vận dụng các kiến thức về liên kết, mạch ,bố cục vào đọc- hiểu văn bản và thực tiễn nói.
2.2Các kiểu văn bản.
-+ Biểu cảm;
-Hiểu thế nào là văn biểu cảm.
-Biết vận dụng những kiến thức về văn biểu cảm vào đọc- hiểu văn bản.
-Hiểu vai trò của các yếu tố tự sự
 






Các ý kiến mới nhất