Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra chương 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Quách Mỹ Kiêu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:33' 25-10-2016
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:.........................................................
    Lớp: 9.........
    KIỂM TRA 45 PHÚT
    Môn: Hình học 9
    
    






    
    
    
    Đề BàI
    Bài 1 : (1,5 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH = 4, CH = 5.
    Tính độ dài các đoạn AB, AC, AH.
    Bài 2 : (3,5 điểm)
    a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần
    sin240 , cos350 , sin540 , cos700 , sin780
    b) Giải tam giác ABC vuông tại A biết BC = 10cm ; = 600
    Bài 3 : (3,5 điểm)
    Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc AB (E thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC)
    a) Chứng minh rằng : AE . AB = AF . AC
    b) Cho AB = 3cm ; AH = 4cm. Tính AE, BE
    c) Cho  = 300. Tính FC
    Bài 4 : (1,5 điểm)
    Một cột cờ cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m. Tính góc (( mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất (làm tròn đến phút)
    BÀI LÀM
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1(1,5 điểm): Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm
    a/ Độ dài cạnh huyền là:
    A.10 cm ; B. 14 cm ; C. 7 cm ; D. Một kết quả khác
    b/ Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là:
    A.3,6 cm ; B. 4,8 cm ; C. 4,5 cm ; D. 5 cm
    c/ Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là:
    A. 3 cm và 3,6 cm ; C. 3,6 cm và 6,4 cm
    B. 3,6 cm và 4,8 cm ; D. 4,8 cm và 6,4 cm
    Câu 2(1,5 điểm): Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm.
    a/ Góc nhọn còn lại có số đo bằng:
    A. 300 ; B. 400 ; C. 500 ; D. 600
    b/ Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:
    A. 7 cm và cm ; C. 7 cm và cm
    B. cm và cm ; D. Một kết quả khác
    c/ Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:
    A. 3,5 cm ; B. cm ; C. 7 cm ; D. cm
    Câu 3(1,0 điểm): Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 , AC = 4 , BC = 5.
    a/ sin B bằng:
    A. 0,6 ; B. 0,75 ; C. 0,8 ; D. 1,25
    b/ tg C bằng:
    A. 0,6 ; B. 0,8 ; C. 1,25 ; D. 0,75

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 4(3,0 điểm): Giải tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5 cm, góc C bằng 300
    Câu 5(2,0 điểm): Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào góc
    (với là góc nhọn)

    Câu 6(1.0 điểm): Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là một điểm thuộc cạnh AB. Tia DM và tia CB cắt nhau ở N. Chứng minh rằng
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    A. Trắc nghiệm khách quan.
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng
    Câu
     
    Gửi ý kiến