Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiem tra dai so 7 tham khao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm kim ngân
Ngày gửi: 09h:42' 10-11-2015
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: phạm kim ngân
Ngày gửi: 09h:42' 10-11-2015
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra chương I Đại số 7
Đề 1
I. Trắc nghiệm : (3đ) Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng nhất ở mỗi câu sau đây :
Câu 1. Cho , giá trị của x bằng
A. -3 B. 3 C.2 D. -2
Câu 2. kết quả của ( 32)4 là :
A.64 B. 38 C.36 D. 98
Câu 3. Kết quả của phép tính 23.25 bằng:
A. 28 B.15 C.48 D. 215
Câu 4. Kết quả làm tròn số 5,3145 đến chữ số thập phân thứ hai là :
A. 5.314 B. 5,31 C. 5,3 D. 5,32
Câu 5. kết quả phép tính bằng:
A. B.0 C.1 D.-1
Câu 6. Cho biết /x/ - 0,75 = 1. Giá trị của x cần tìm là :
A. B. 0,25 C. D. -0,25
Câu 7. Biết 2,5 : x = 0,5 : (-3) thì x bằng :
A. -15 B.15 C. -0,41 D. 0,41
Câu 8. Đâu là tỉ lệ thức đúng lập từ đẳng thức 5.12 = 6.10 ?
A. B. C. D.
Câu 9. Từ tỷ lệ thức : , a,b,c,d khác không , ta có thể suy ra :
A. B. C. D.
Câu 10. Biết , giá trị của x bằng:
A.11 B.-1,1 C.1,21 D. 1,1
Câu 11. Trong các phân số : , các phương án sau , phương án nào các số đều được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
A. B. C. D.
Câu 12. Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
II.Tự luận : (7đ)
Bài 1: (1,5đ) : Tính
Bài 2: (2.5đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý , nếu có thể )
a) 1 b) c) 4,25 . 3,7 – 13.7 . 4,25
Bài 3: (1,5đ) Tìm x biết :
a) x : (- b) 5 :
Bài4: (1,5đ)
a) Rút gọn :
b) Một lớp học có 30 học sinh . Bài kiểm tra một tiết môn toán của lớp đạt điểm loại trung bình , khá , giỏi tỷ lệ với 5 ; 3 ; 2 . Tìm số học sinh đạt điểm loại trung bình , khá , giỏi của lớp .
Đề 1
I. Trắc nghiệm : (3đ) Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng nhất ở mỗi câu sau đây :
Câu 1. Cho , giá trị của x bằng
A. -3 B. 3 C.2 D. -2
Câu 2. kết quả của ( 32)4 là :
A.64 B. 38 C.36 D. 98
Câu 3. Kết quả của phép tính 23.25 bằng:
A. 28 B.15 C.48 D. 215
Câu 4. Kết quả làm tròn số 5,3145 đến chữ số thập phân thứ hai là :
A. 5.314 B. 5,31 C. 5,3 D. 5,32
Câu 5. kết quả phép tính bằng:
A. B.0 C.1 D.-1
Câu 6. Cho biết /x/ - 0,75 = 1. Giá trị của x cần tìm là :
A. B. 0,25 C. D. -0,25
Câu 7. Biết 2,5 : x = 0,5 : (-3) thì x bằng :
A. -15 B.15 C. -0,41 D. 0,41
Câu 8. Đâu là tỉ lệ thức đúng lập từ đẳng thức 5.12 = 6.10 ?
A. B. C. D.
Câu 9. Từ tỷ lệ thức : , a,b,c,d khác không , ta có thể suy ra :
A. B. C. D.
Câu 10. Biết , giá trị của x bằng:
A.11 B.-1,1 C.1,21 D. 1,1
Câu 11. Trong các phân số : , các phương án sau , phương án nào các số đều được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
A. B. C. D.
Câu 12. Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
II.Tự luận : (7đ)
Bài 1: (1,5đ) : Tính
Bài 2: (2.5đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý , nếu có thể )
a) 1 b) c) 4,25 . 3,7 – 13.7 . 4,25
Bài 3: (1,5đ) Tìm x biết :
a) x : (- b) 5 :
Bài4: (1,5đ)
a) Rút gọn :
b) Một lớp học có 30 học sinh . Bài kiểm tra một tiết môn toán của lớp đạt điểm loại trung bình , khá , giỏi tỷ lệ với 5 ; 3 ; 2 . Tìm số học sinh đạt điểm loại trung bình , khá , giỏi của lớp .
 






Các ý kiến mới nhất