Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
klhkl

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm kim ngân
Ngày gửi: 13h:35' 04-11-2015
Dung lượng: 17.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: phạm kim ngân
Ngày gửi: 13h:35' 04-11-2015
Dung lượng: 17.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Vòng 1
Bài 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 5
Câu 2: Căn bậc hai số học của 361 là 19
Câu 3: Tìm số không âm, biết: . Trả lời: 64
Câu 4: Nghiệm của phương trình là 13
Câu 5: Giá trị nguyên lớn nhất của thỏa mãn là 12
Câu 6: Cho tam giác vuông có một cạnh góc vuông dài 5cm và cạnh huyền dài 13cm. Diện tích tam giác đó bằng 30
Câu 7: Tập các giá trị nguyên của để biểu thức xác định là {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”). 0;-1
Câu 8: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 5
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Khi đó CH = cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân) 7,2
Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BD, cắt BD ở H. Biết rằng DH = 9cm; BH = 16cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng cm. 70
Bài 2
Bài 3
Vòng 2
Bài 1
Bài 2
Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1: Số nghiệm của phương trình là
Câu 2: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 3: Tính:
Câu 4: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 5: Tính:
Câu 6: Giá trị của (có vô hạn dấu căn) là
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 7: Tính:
Câu 8: Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = {} (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 9: .
Câu 10: .
Bài 3
Vòng 3
Bài 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Tìm , biết: . Trả lời:
Câu 2: Nếu , với , thì
Câu 3: Tập giá trị của thỏa mãn là {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 4: Nếu , với , thì
Câu 5: Rút gọn:
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9cm; CH = 16cm. Khi đó AC = cm.
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9cm; CH = 16cm. Khi đó AH = cm.
Câu 8: Nếu , với , thì
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là S = {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 10: Cho tam giác DEF vuông tại D, hai trung tuyến DM, EN. Biết DM = 2,5cm; EN = 4cm. Khi đó DF = cm. (Nhập kết quả đã làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 5
Câu 2: Căn bậc hai số học của 361 là 19
Câu 3: Tìm số không âm, biết: . Trả lời: 64
Câu 4: Nghiệm của phương trình là 13
Câu 5: Giá trị nguyên lớn nhất của thỏa mãn là 12
Câu 6: Cho tam giác vuông có một cạnh góc vuông dài 5cm và cạnh huyền dài 13cm. Diện tích tam giác đó bằng 30
Câu 7: Tập các giá trị nguyên của để biểu thức xác định là {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”). 0;-1
Câu 8: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 5
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Khi đó CH = cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân) 7,2
Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BD, cắt BD ở H. Biết rằng DH = 9cm; BH = 16cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng cm. 70
Bài 2
Bài 3
Vòng 2
Bài 1
Bài 2
Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1: Số nghiệm của phương trình là
Câu 2: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 3: Tính:
Câu 4: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 5: Tính:
Câu 6: Giá trị của (có vô hạn dấu căn) là
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 7: Tính:
Câu 8: Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = {} (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 9: .
Câu 10: .
Bài 3
Vòng 3
Bài 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Tìm , biết: . Trả lời:
Câu 2: Nếu , với , thì
Câu 3: Tập giá trị của thỏa mãn là {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 4: Nếu , với , thì
Câu 5: Rút gọn:
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9cm; CH = 16cm. Khi đó AC = cm.
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9cm; CH = 16cm. Khi đó AH = cm.
Câu 8: Nếu , với , thì
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là S = {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 10: Cho tam giác DEF vuông tại D, hai trung tuyến DM, EN. Biết DM = 2,5cm; EN = 4cm. Khi đó DF = cm. (Nhập kết quả đã làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
 






Các ý kiến mới nhất