Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kỹ thuat so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:31' 05-05-2010
    Dung lượng: 624.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Chương 1: hệ thống số đếm – số nhị phân
    I. Các hệ thống số đếm:
    1. Các khái niệm:
    - cơ số (r - radix):
    - trọng số (weight):
    - Giá trị (value):
    Là số lượng kí tự chữ số (kí số - digit)
    Sử dụng để biểu diễn trong hệ thống số đếm.
    Đại lượng biểu diễn cho vị trí của một con số trong chuỗi số.
    Trọng số = cơ số Vị trí
    Tính bằng tổng các trọng số.
    Giá trị =  (kí số x trọng số)
    2
    400 + 0 + 7 + 0.6 + 0.02 + 0.005 = 407.625
    a. Số thập phân (Decimal): cơ số r = 10
    b. Số nhị phân (Binary): cơ số r = 2
    4 + 0 + 1 + 0 + 0.25 + 0.125 = 5.375
    3
    c. S? th?p l?c phn (Hexadecimal): co s? r = 16
    1280 + 160 + 0 + 0.25 + 0.0508 + 0.0002 = 1440.301
    4
    2. Chuy?n d?i co s?:
    a. T? th?p phn sang nh? phn:
    8 . 625
    8 : 2 = 4 du 0 (LSB)
    4 : 2 = 2 du 0
    2 : 2 = 1 du 0
    1 : 2 = 0 du 1
    0.625 x 2 = 1.25 phần nguyên 1 (MSB)
    0.25 x 2 = 0.5 phần nguyên 0
    0.5 x 2 = 1.0 phần nguyên 1
    1 0 0 0 .
    . 1 0 1 B
    5
    b. T? th?p phn sang th?p l?c phn:
    1 4 8 0 . 4 2 9 6 8 7 5
    1480 : 16 = 92 du 8 (LSD)
    92 : 16 = 5 du 12
    5 : 16 = 0 du 5
    0.4296875 x 16 = 6.875 phần nguyên 6 (MSB)
    0.875 x 16 = 14.0 phần nguyên 14
    5 C 8 .
    . 6 E H
    6
    d. T? th?p l?c phn sang nh? phn:
    c. T? nh? phn sang th?p l?c phn:
    1 1 1 0 1 1 0 1 0 1 1 1 0 1 . 0 1 1 0 1 0 1 B
    0 0
    0
    . 6 A H
    2 C 9 . E 8 H
    0 0 1 0 1 1 0 0 1 0 0 1 . 1 1 1 0 1 0 0 0 B
    3 B 5 D .
    7
    II. S? nh? phn (Binary):
    1.Các tính chất của số nhị phân :
    - S? nhj phn n bit cĩ 2n gi tr? t? 0 d?n 2n - 1
    - S? nhj phn cĩ gi tr? 2n-1: 1 . . . 1 (n bit 1)
    v gi tr? 2n: 1 0 . . ... 0 (n bit 0)
    - S? nhj phn cĩ gi tr? l? n?u bit LSB = 1;
    Ngu?c lai , cĩ gi tr? ch?n n?u bit LSB = 0
    - Cc b?i s? c?a bit:
    1 B (Byte) = 8 bit
    1 KB = 210 B = 1024 B
    1 MB = 210 KB = 220 B
    1 GB = 210 MB
    8
    2. Cc php tốn s? h?c trn s? nhj phn :
    a. Php c?ng :
    0 + 0 = 0
    0 + 1 = 1
    1 + 0 = 1
    1 + 1 = 0
    nh? 1
    0
    0 1 1
    1
    1 0 1
    0
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    a. Php tr? :
    0 - 0 = 0
    0 - 1 = 1 mu?n 1
    1 - 0 = 1
    1 - 1 = 0
    1
    1 1 0 1 0
    1 1 1
    1
    0
    0
    1
    -1
    -1
    -1
    9
    c.Phép nhân :
    1 0 1 1
    1 0 0 1
    1 0 1 1
    0 0 0 0
    0 0 0 0
    1 0 1 1
    1 1 0 0 0 1 1
    d. Php chia :
    1 0 0 1 0 0 0 1
    1 0 1 1
    1 0 1 1
    1 1 1
    1

    0
    1
    1 0 1 1
    1 1



    0
    0



    1
    1
    1 0 1 1
    1 0
    10
    3. M nh? phn :
    T? m :
    l cc t? h?p nh? phn du?c s? d?ng trong lo?i m nh? phn
    a. M nh? phn cho s? th?p phn (BCD-Binary Coded Decimal)
    11
    b. M Gray:
    là mã nhị phân mà 2 giá trị liên tiếp nhau
    có tổ hợp bit biểu diễn chỉ khác nhau 1 bit
    D?i t? Binary sang Gray
    1 0 1 1 0
    1
    1
    1
    0
    1
    1
    0
    1
    1
    D?i t? Gray sang Binary
    1 1 0 0 1
    1
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    1
    Gray:
    Gray:
    12
    c. M led 7 do?n :
    d. M 1 trong n:
    Là mã nhiij phân n bit coù moãi töø maõ chæ coù 1 bit laø 1 (hoaëc 0) vaø n-1 bit coøn laïi laø 0 (hoaëc 1)
    Mã 1 trong 4:
    1 0 0 0
    0 1 0 0
    0 0 1 0
    0 0 0 1
    0 1 1 1
    1 0 1 1
    1 1 0 1
    1 1 1 0
    Ho?c
    13
    d. M kí t? ASCII:
    14
    III. Số nhị phân có dấu :
    1. Biểu diễn số có dấu:
    a. Số có dấu theo biên độ : (Signed_Magnitude):

    Bit MSB là bit dấu: 0 là số dương và 1 là số âm.
    Các bit còn lại biểu diễn giá trị :
    + 13 :
    0 1 1 0 1
    - 13 :
    1 1 1 0 1
    - Phạm vi biểu diễn :
    - (2n-1 – 1) ÷ + (2n-1 – 1)
    15
    b. S? b 1 (1`s Complement):
    s? b 1 c?a 1 s? nh? phn N cĩ chi?u di N bit
    bù_1 (1 0 0 1)
    = 24 - 1 - 1 0 0 1
    = 1 1 1 1 - 1 0 0 1
    = 0 1 1 0
    cĩ th? l?y b_1 c?a 1 s? nh? phn b?ng cch l?y d?o t?ng bit c?a nĩ (0 thnh 1 v 1 thnh 0)
    - Ph?m vi bi?u di?n :
    - (2n-1 - 1) + (2n-1 - 1)
    - Bi?u di?n s? cĩ d?u b 1 :
    * s? cĩ gi tr? duong :
    bit d?u = 0, cc bit cịn l?i bi?u di?n d? l?n.
    * s? cĩ gi tr? m :
    l?y b_1 c?a s? duong cĩ cng d? l?n.
    b_1 (N) = 2n - 1 - N
    16
    c. S? b 2 (2`s Complement):
    s? b_2 c?a m?t s? nh? phn N cĩ chi?u di n bit cung cĩ n bit
    b_2 (N) = 2n - N = b_1 (N) + 1
    bù_2 (1 0 0 1)
    = 24 - 1 0 0 1
    = 1 0 0 0 0 - 1 0 0 1
    = 0 1 1 1
    Ho?c b_2 (1 0 0 1)
    = b_1 (1 0 0 1) + 1
    = 0 1 1 0 + 1
    = 0 1 1 1
    17
    ph?m vi bi?u di?n s? cĩ d?u n bit :
    - Bi?u di?n s? cĩ d?u b_2 :
    * s? cĩ gi tr? duong :
    bit d?u = 0, cc bit cịn l?i bi?u bi?n độ lớn
    * s? cĩ gi tr? m :
    l?y b_2 c?a s? duong cĩ cng độ lớn
    - (2n-1 ) + (2n-1 - 1)
    18
    cch tìm gi tr? c?a s? m :
    ta l?y b_2 c?a nĩ; s? nh?n du?c s? duong cĩ cng bin d?
    Số âm 1 1 0 0 0 1 có giá trị : ………
    bù_2 (1 1 0 0 0 1) = 0 0 1 1 1 1 : + 15
    - 15
    m? r?ng chi?u di bit s? cĩ d?u :
    s? duong thm cc bit 0 v s? m thm cc bit 1 vo tru?c
    - L?y b_2 hai l?n m?t s? thì b?ng chính nĩ
    - Gi tr? -1 du?c bi?u di?n l 1 .. 11 (n bit 1)
    - Gi tr? -2n du?c bi?u di?n l 1 0 0 .... 0 0 (n bit 0)
    - 32 = - 25 : 1 0 0 0 0 0
    - 3 : 1 0 1 = 1 1 1 0 1
    19
    2. Cc php tốn c?ng tr? s? cĩ d?u :
    - Th?c hi?n trn tốn h?ng cĩ cng chi?u di bit,
    và kết quả cũng có cùng số bit
    - Kết quả đúng nếu nằm trong phạm vi biểu diễn số có dấu.
    (nếu kết quả sai thì cần mở rộng chiều dài bit)
    - Th?c hi?n gi?ng nhu s? khơng d?u.
    - 6
    + 3
    : 1 0 1 0
    : 0 0 1 1
    +
    1 1 0 1
    - 3 :
    - 2
    - 5
    : 1 1 1 0
    : 1 0 1 1
    +
    1 0 0 1
    - 7 :
    + 4
    + 5
    : 0 1 0 0
    : 0 1 0 1
    +
    1 0 0 1
    - 7 :
    (Kq sai)
    0 0 1 0 0
    0 0 1 0 1
    0 1 0 0 1
    (KQ dng)
    : + 9
    20
    - 7
    + 5
    : 1 0 0 1
    : 0 1 0 1
    -
    0 1 0 0
    + 4 :
    (Kq sai)
    1 1 0 0 1
    0 0 1 0 1
    1 0 1 0 0
    (KQ dng)
    : - 12
    - 6
    - 2
    : 1 0 1 0
    : 1 1 1 0
    -
    1 1 0 0
    - 4 :
    + 2
    - 5
    : 0 0 1 0
    : 1 0 1 1
    -
    0 1 1 1
    + 7 :
    21
    Trừ với số bù_2:
    6
    13
    : 0 1 1 0
    : 1 1 0 1
    -
    1 0 0 1
    - 7 :
    bù_2:
    0 1 1 0
    0 0 1 1
    +
    * Trừ với số không có dấu
    * Trừ với số có dấu
    - 6
    - 3
    : 1 0 1 0
    : 1 1 0 1
    -
    1 1 0 1
    - 3 :
    bù_2:
    1 0 1 0
    0 0 1 1
    +
    A - B = A + Bù_2 (B)
    22
    IV. C?ng tr? s? BCD:
    : 0 0 1 0 1 0 0 1
    : 0 1 0 1 0 1 0 1
    84 :
    0 1 1 1 1 1 1 0
    0 1 1 0
    1 0 0 0 0 1 0 0
    : 0 0 1 0 1 0 0 0
    : 0 0 0 1 1 0 0 1
    47 :
    0 1 0 0 0 0 0 1
    0 1 1 0
    0 1 0 0 0 1 1 1
    1
    23
    0 1 1 0
    : 0 0 1 0 1 0 0 1
    : 0 1 0 1 0 1 0 1
    -26 :
    1 1 0 1 0 1 0 0
    1 1 0 1 1 0 1 0
    0 0 1 0 1 0 0 1
    1 0 1 0 1 0 1 1
    1
    0 0 1 0 0 1 1 0
    +
     
    Gửi ý kiến