Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Li 6 HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 14h:01' 09-05-2012
    Dung lượng: 112.5 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    TÍNH TRỌNG SỐ
    Lý 6
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    NỘI DUNG
    Tổng số
    Tiết
    LT
    THỰC DẠY
    TRỌNG SỐ
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Chương 2 : Nhiệt học
    12
    9
    2,7
    9,3
    22,5
    77,5
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    TÍNH SỐ CÂU
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cấp độ
    NỘI DUNG
    TRỌNG SỐ
    SỐ LƯỢNG CÂU
    ĐIỂM SỐ
    
    
    
    
    SỐ CÂU
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    Chương 2 : Nhiệt học
    22,5
    4
    4
    0
    1
    
    Cấp độ 3,4
    Chương 2 : Nhiệt học
    77,5
    12
    9
    3
    3+6
    
    Tổng
    100
    16
    13
    3
    10
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn: Vật lí 6 - Thời gian: 45 phút




    Môn: Vật lí 6 - Thời gian: 45 phút
    Ma trận đề kiểm tra vật lý 6
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Nhiệt học
    1- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
    2- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
    3- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
    4- Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn nở vì nhiệt ít nhất
    5- Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ.
    6- Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ không khí.
    7- Trong nhiệt giai Xenxiut,nhiệt độ nước đá đang tan là 0oC. Nhiệt độ nước sôi là 100oC. Trong nhiệt giai Fahrenhai, nhiệt độ nước đá đang tan là 32oF. Nhiệt độ nước sôi là 2120F
    8/ Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
    9/ Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ
    9- Hiện tượng nở vì nhiệt chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi.
    10- Hiện tượng nở vì nhiệt của chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
    11- Hiện tượng nở vì nhiệt của chất khí nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi.
    12- Khi một chất nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.
    13- Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
    14- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng, cấu tạo gồm: bầu đựng chất lỏng, ống quản và thang chia độ.
    15- Sự nóng chảy, sự đông đặc
    16- Sự bay hơi , sự ngưng tụ
    17- Dựa vào đặc điểm nóng lên thì nở ra và lạnh thì co lại của chất rắn để giải thích được một số hiện tượng hay ứng dụng trong thực tế.
    18- Dựa vào đặc điểm nóng lên thì nở ra và lạnh thì co lại của chất lỏng để giải thích được một số hiện tượng hay ứng dụng trong thực tế
    19- Dựa vào sự nở vì nhiệt của chất khí để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
    20- Dựa vào về sự nở vì nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng đơn giản và ứng dụng trong thực tế thường gặp.
    21- Dựa vào sự bay hơi, sự ngưng tụ .


    
    
    Số câu hỏi
    Câu 1 , Câu 2,Câu 3,
    câu 7, Câu 10
    Câu 13
     Câu 5, Câu 8, câu 9
    Câu 14,câu 15
    Câu 4, Câu 6, câu 11, câu 12
    Câu 16
    16 câu
    
    Số điểm
    1.25đ
    1đ
    0,75đ
    4đ
    1đ
    2 đ
    10đ
    
    TS câu hỏi
    6câu
    5 câu
    5câu
    16 câu
    
    TS điểm
    2.25đ
    4,75đ
    3đ
    10,0
    
     Phòng GD – ĐT TP Sóc Trăng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Trường THCS Pô Thi Môn: Vật lí 6 - Thời gian: 45 phút
    Họ và Tên:.......................
    Lớp:.............Số BD:........
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    
    
    
    
    


    
    I Trắc nghiệm: (4 điểm)
    A/ (0,25x 12= 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
    Câu 1: Sắp xếp sự
     
    Gửi ý kiến