Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mở rộng vốn từ ngữ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Sơn Nguyên Ngọc
    Ngày gửi: 13h:14' 19-03-2013
    Dung lượng: 7.2 MB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Lâm Thanh Tâm
    Môn : Luyện từ và câu- Lớp 2
    Bài dạy: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim.
    Dấu chấm, dấu phẩy
    Luyện từ và câu:
    1-Bài cũ:

    * Nêu các loài chim gọi tên theo tiếng kêu .
    * Hỏi đáp với cụm từ ở đâu ?



    Luyện từ và câu:

    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .




    Bài tập 1: Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
    ( đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt )
    chào mào
    chim sẻ
    đại bàng
    vẹt
    cú mèo

    sáo sậu
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .

    -Nêu thêm tên một số loài chim khác mà em biết .


    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy .


    *Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
    a/ Đen như ...
    b/Hôi như ...
    c/Nhanh như ...
    d/Nói như ...
    e/Hót như ...
    ( vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )

    Vẹt
    Quạ

    Cắt
    Khướu
    Nhận biết đặc điểm của từng loài chim

    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim
    Dấu chấm, dấu phẩy .

    *Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
    a/ Đen như ...
    b/Hôi như ...
    c/Nhanh như ...
    d/Nói như ...
    e/Hót như ...
    ( vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )

    *Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
    a/ Đen như
    b/Hôi như
    c/Nhanh như
    d/Nói như
    e/Hót như
    * Giải nghĩa các thành ngữ trên
    *Nêu thêm một số thành ngữ, hoặc tục ngữ về loài chim mà em biết .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .
    quạ

    cắt
    vẹt
    khướu
    *Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
    Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò
    thường cùng ở
    cùng ăn
    cùng làm việc
    Hai bạn gắn bó với
    Chúng
    và đi chơi cùng nhau
    nhau như hình với bóng .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .
    *Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
    Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò
    thường cùng ở
    cùng ăn
    cùng làm việc
    Hai bạn gắn bó với
    Chúng
    và đi chơi cùng nhau
    nhau như hình với bóng .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .
    *Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
    Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò. Chúng thường cùng ở, cùng ăn, cùng làm việc và đi chơi cùng nhau. Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .
    a.Khi nào ta dùng dấu chấm ?
    -Khi viết hết câu ta dùng dấu chấm .
    b.Sau dấu chấm, chữ cái đầu câu viết thế nào ?
    -Sau dấu chấm, chữ cái đầu câu phải viết hoa .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .
    Luyện từ và câu:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
    Dấu chấm, dấu phẩy .

    * Củng cố:




    * Dặn dò:
    Thân ái chào tạm biệt
    Kính chúc thầy cô sức khỏe
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓