Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Môn toán 3 mới 2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Tấn Bá (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:36' 10-08-2009
    Dung lượng: 351.9 KB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 1
    TOÁN
    Tiết 1 : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.
    I. MỤC TIÊU:
    Giúp học sinh :
    Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
    Vận dụng kiến thức và làm bài tập.
    Giáo dục: HS vui thích học toán.

    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
    Bảng phụ ghi nội dung bài tập Bài 1, Bài 2 , Bài 3, Bài 4
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

    Tiến trình dạy học
    Hoạt động của thầy
     Hoạt động của trò
    
    I. Giới thiệu

    - Giới thiệu chương trình Toán học ở lớp Ba.
    - Kiểm tra dụng cụ học tập môn Toán.
    - Những qui định chung trong học Toán.
    - HS lắng nghe.
    
    II - Dạy bài mới:
    1. Giới thiệu bài:
    2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:







    Ôn tập về số thứ tự:




    Ôn tập về so sánh số và thứ tự số:















    Trò chơi:
    Làm toán tiếp sức






    3. Củng cố dặn dò



    
    - GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề.
    - Ôn tập về đọc, viết số.
    - GV đọc cho HS viết các số sau: 456 (Bốn trăm năm mươi sáu), 227, 134, 506, 609, 780.
    - GV viết lên bảng các số có 3 chứ số, khoảng 10 số.
    - Gọi HS làm
    Bài 1 ở bảng phụ.
    - Lớp làm bài vào vở.
    - Kiểm tra bài của nhau.
    Bài 2: - Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung của bài tập 2.
    - Chữa bài: tại sao phần a lại điền 312 vào sau 311 ?
    - Tại sao trong phần b lại điền 398 ?

    Bài 3:
    - Gọi HS đọc đề. Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
    - Gọi HS lên bảng.
    - Lớp làm vào vở.
    - Nhận xét và chữa bài.
    + Tại sao điền được 303<330.


    - Tương tự đến hết bài.
    Bài 4: Gọi HS đọc đề.
    - Yêu cầu HS tự làm bài.
    Bài 5: Gọi HS đọc đề.
    - HS tự làm bài.
    - Chấm chữa bài, nhận xét.

    - Điền dấu < hay > vào chỗ chấm trong các dãy số sau:
    a) 162 ... 241 ... 425 ... 519 ... 537.
    b) 537 ... 519 ... 425 ... 241 ... 162.
    c) 184 ... 481 ... 814 ... 841 ...
    d) 720 ... 127 ... 227 ...427 ...
    - GV nhận xét trò chơi.
    - Nhận xét tiết học.
    - Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm.: đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
    - Chuẩn bị bài sau: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ).
    
    - HS đọc đề.

    - 4 HS lên bảng lớp viết vào vở nháp.

    - HS đọc nối tiếp.
    - Nhận xét.
    - 2 HS làm.

    - HS đổi chéo vở, chữa lỗi.
    - HS suy nghĩ tự làm bài.

    - Vì: 310+1=311
    311+1=312.
    - Vì: 400-1=399.
    399-1=398.

    - 2 HS đọc.
    - Yêu cầu so sánh các số.
    - 3 em lên bảng.


    - Vì: Hai số có cùng số trăm là 3. Nhưng 303 có số 0 là chục, còn 330 có 3 chục.
    0 chục < 3 chục nên 303>330.
    - 2 HS đọc.
    - Đối chéo bài chấm.
    - 3 HS đọc.
    - 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở.

    - Chia 4 đội để chơi.





    - Các tổ tự nhận xét.

    
    Bổ sung – rút kinh nghiệm :
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ======= (((((======

    TOÁN
    Tiết 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ).

    I. MỤC TIÊU:

    Giúp học sinh:
    Biết cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ) và giải toán có lời văn về , nhiều hơn ,ít hơn
    Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.
    Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận trong học toán.
    II. Đồ dùng
    GV : Bảng phụ viết Bài 1 ( cột a , c ) ,Bài 2 ,Bài 3,Bài 4
    HS : Vở

    III. CÁC
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓