Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ôn đầu năm 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 02-08-2009
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Trần Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 02-08-2009
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
GIẢI TÍCH
A/ ĐẠO HÀM .
QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
BẢNG ĐẠO HÀM
1/ (u+v-w)’=u’+v’-w’
2/ (k.u)’=k.u’
3/ (uv)’=u’.v+u.v’
4/
5/ y’x=y’u.u’x
(xn)’=nxn-1
(un)’=nun-1
(sinx)’=cosx
(cosx)’=-sinx
(sinu)’=u’.cosu
(cosu)’=-u’.sinu
B/ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số : y=f’(x0)(x-x0)+y0 .
B1: Công thức : y=f’(x0)(x-x0)+y0 .
B2 : Viết x0=….? , y0=…?
B3 : Tính f’(x)=….? f’(x0)=…..
B4 : Thế f’(x0) , x0 , y0 vào ct : y=f’(x0)(x-x0)+y0
Để viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M ta cần ba tham số : f’(x0) , x0 , y0 .
Để tính f’(x0) ta tính f’(x) sau đó thế x0 vào f’(x) .
B. Tính giới hạn :
1/ 2/ 3/ 4/ .
5/ 6/ 7/ 8/
9/ 10/ 11/ 12/ 13/ 14/ .
C. Tính giá trị của hàm số :
Bài 1: Cho hàm số y.Tính f(0) , f(1), f(-1), f(2),f(-2) ,f(3),f(-3) ,f, f.
Bài 2: Cho hàm số y.Tính f(0),f(1),f(-1),f(2),f(-2),ff(-),f.
D. Biểu diễn các điểm sau trên hệ trục tọa độ Oxy : A(2;1),B(-3;2),C(-4;-1),D(0;-4),E(3;0),F(-2;0) G(0;2)
E. Vẽ các đường thẳng sau trên hệ trục tọa độ Oxy : y=1 , y=2,y=-3 ,y=x , x=-2,x=3 , y=2x-2 , y=-3x+1 .
F / GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
I/ Phương trình bật nhất : ax+b=0 (aCách giải : .
II/ Phương trình bậc hai :
Trường hợp 1: Pt đầy đủ hệ số a,b,c .Ta giải bằng cách tính hoặc .
với b’.
0 : Pt vô nghiệm .
= 0 : Pt có nghiệm kép
> 0 : Pt có 2 n0 phân biệt
0 : Pt vô nghiệm .
= 0 : Pt có nghiệm kép
> 0 : Pt có 2 n0 phân biệt
Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau bằng cách tính hoặc .
1/ 2/
3/ 4/
5/ 6/
7/ 8/
9/
Trường hợp 2: Pt khuyết c , tức là c=0 .
Cách giải : Đặt thừa số chung đưa về pt tích :
Bài tập áp dụng : Giải các pt sau bằng cách đặt thừa số chung :
1/ 2/ 3/ 4/ 5/ .
Trường hợp 3: Pt khuyết b , tức là b=0 . Giải bằng cách chuyển vế lấy căn bậc hai 2 vế
Cách giải : . Chú ý : .
Bài tập áp dụng : Giải các pt sau bằng cách chuyển về và lấy căn hai vế :
1/ 2/ 3/ 4/ 5/ .
Trường hợp 4 : Pt khuyết b,c , tức là b=0 , c=0 . (chú ý : a
VD : 2/ 3/ 4/
G/ XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT f(x)=ax+b (a.
B1: Tìm nghiệm x
GIẢI TÍCH
A/ ĐẠO HÀM .
QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
BẢNG ĐẠO HÀM
1/ (u+v-w)’=u’+v’-w’
2/ (k.u)’=k.u’
3/ (uv)’=u’.v+u.v’
4/
5/ y’x=y’u.u’x
(xn)’=nxn-1
(un)’=nun-1
(sinx)’=cosx
(cosx)’=-sinx
(sinu)’=u’.cosu
(cosu)’=-u’.sinu
B/ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số : y=f’(x0)(x-x0)+y0 .
B1: Công thức : y=f’(x0)(x-x0)+y0 .
B2 : Viết x0=….? , y0=…?
B3 : Tính f’(x)=….? f’(x0)=…..
B4 : Thế f’(x0) , x0 , y0 vào ct : y=f’(x0)(x-x0)+y0
Để viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M ta cần ba tham số : f’(x0) , x0 , y0 .
Để tính f’(x0) ta tính f’(x) sau đó thế x0 vào f’(x) .
B. Tính giới hạn :
1/ 2/ 3/ 4/ .
5/ 6/ 7/ 8/
9/ 10/ 11/ 12/ 13/ 14/ .
C. Tính giá trị của hàm số :
Bài 1: Cho hàm số y.Tính f(0) , f(1), f(-1), f(2),f(-2) ,f(3),f(-3) ,f, f.
Bài 2: Cho hàm số y.Tính f(0),f(1),f(-1),f(2),f(-2),ff(-),f.
D. Biểu diễn các điểm sau trên hệ trục tọa độ Oxy : A(2;1),B(-3;2),C(-4;-1),D(0;-4),E(3;0),F(-2;0) G(0;2)
E. Vẽ các đường thẳng sau trên hệ trục tọa độ Oxy : y=1 , y=2,y=-3 ,y=x , x=-2,x=3 , y=2x-2 , y=-3x+1 .
F / GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
I/ Phương trình bật nhất : ax+b=0 (aCách giải : .
II/ Phương trình bậc hai :
Trường hợp 1: Pt đầy đủ hệ số a,b,c .Ta giải bằng cách tính hoặc .
với b’.
0 : Pt vô nghiệm .
= 0 : Pt có nghiệm kép
> 0 : Pt có 2 n0 phân biệt
0 : Pt vô nghiệm .
= 0 : Pt có nghiệm kép
> 0 : Pt có 2 n0 phân biệt
Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau bằng cách tính hoặc .
1/ 2/
3/ 4/
5/ 6/
7/ 8/
9/
Trường hợp 2: Pt khuyết c , tức là c=0 .
Cách giải : Đặt thừa số chung đưa về pt tích :
Bài tập áp dụng : Giải các pt sau bằng cách đặt thừa số chung :
1/ 2/ 3/ 4/ 5/ .
Trường hợp 3: Pt khuyết b , tức là b=0 . Giải bằng cách chuyển vế lấy căn bậc hai 2 vế
Cách giải : . Chú ý : .
Bài tập áp dụng : Giải các pt sau bằng cách chuyển về và lấy căn hai vế :
1/ 2/ 3/ 4/ 5/ .
Trường hợp 4 : Pt khuyết b,c , tức là b=0 , c=0 . (chú ý : a
VD : 2/ 3/ 4/
G/ XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT f(x)=ax+b (a.
B1: Tìm nghiệm x
 






Các ý kiến mới nhất