Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tâp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Hữu Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:18' 15-07-2010
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    2
    Giáo án Tin 7
    Tuần 35 -Tiết 31,32
    Giáo viên: Tăng Hữu Lợi
    3
    ÔN TẬP HKII
    TRẮC NGHIỆM
    4
    Câu 1: Trong ô A1 có nội dung “ Bảng điểm lớp 7A”. Để căn giữa nội dung vào giữa ô tính ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    a.
    b.
    c.
    d.
    5
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 2: Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào được dùng để chọn màu cho phông chữ?
    6
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 3: Để trộn nhiều ô lại thành 1 ô, ta sử dụng nút lệnh nào trong các nút lệnh sau
    7
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 4: Nút lệnh nào sau đây được dùng để tô màu nền cho ô tính?
    8
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 5: Để kẻ đường biên cho ô tính, ta dùng nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    9
    a. 1.753
    b. 1.75
    c. 1.76
    d. 1.5730
    Câu 6: Ô A1 của trang tính có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần

    vào nút . Kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
    10
    Để tăng chữ số thập phân ta nhấn vào nút lệnh

    Để giảm chữ số thập phân ta nhấn vào nút lệnh

    Để căn giữa nội dung một ô ta chọn

    Tất cả đều đúng
    Câu 7: Câu nào sau đây đúng:
    11
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 8: Để thay đổi phông chữ cho ô tính ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    12
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 9: Ñeå ñònh daïng thaønh

    ta choïn nuùt leänh naøo trong caùc nuùt leänh sau:
    13
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 10: Một bạn học sinh đang tiến hành nhập dữ liệu vào trang tính, nhưng khi gõ bạn gặp phải vấn đề là không hiểu vì sao bạn gõ vào kí tự nào cũng đều được tô đậm. Theo các em để chữ gõ vào không còn đậm nữa thì bạn học sinh đó cần phải thực hiện chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    14
    a. Điều chỉnh dấu ngắt trang
    b. Thay đổi màu nền
    c. Định dạng phông chữ
    d. Định dạng màu chữ
    Câu 11: Để điều chỉnh các trang in được hợp lí, chúng ta phải làm gì?
    15
    a. File/ Page break Preview
    b. Edit/ Page break Preview
    c. View/ Page break Preview
    d. Insert/ Page break Preview
    Câu 12: Để điều chỉnh dấu ngắt trang cho trang tính ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?
    16
    a. File/ Save
    b. File/ close
    c. File/ page setup
    d. File/ print
    Câu 13: Để chọn hướng giấy in cho trang tính ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?
    17
    Di chuyển đến trang kế tiếp
    Di chuyển đến trang cuối cùng
    Di chuyển đến trang đầu
    Quay lại trang tính phía trước
    Câu 14: Trong cửa sổ xem trước khi in nút lệnh có chức năng dùng để làm gì?
    18
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 15: Trong cửa sổ xem trước khi in, để thoát khỏi chế độ này chúng ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    19
    a. Định dạng hướng trang in
    b. Định dạng lề cho trang in
    c. Định dạng phông chữ
    d. Định dạng màu chữ
    Câu 16: Trong cửa sổ Page Setup, thẻ Margins cho phép chúng ta định dạng theo tác nào trong các thao tác sau:
    20
    a. Thiết đặt hướng trang in đứng
    b. Thiết đặt hướng trang in ngang
    c. Chèn dấu ngắt trang
    d. Định dạng phông chữ
    Câu 17: Trong hộp thoại Page Setup nút lệnh
    có chức năng gì?
    21
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 18: Để in trang tính ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    22
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 19: Để xem trang tính trước khi in, em chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    23
    Di chuyển đến trang kế tiếp
    Di chuyển đến trang cuối cùng
    Xem các dấu ngắt trang
    Thoát khỏi chế độ xem trước khi in

    Câu 20: Trong cửa sổ xem trước khi in nút lệnh

    có chức năng dùng để làm gì?
    24
    a) Nháy chọn 1 ô trong cột cần sắp xếp, rồi nháy nút trên thanh công cụ
    b) Nháy chọn 1 ô trong cột cần sắp xếp, rồi nháy nút trên thanh công cụ
    c) Nháy chọn 1 ô trong trang tính cần sắp xếp, rồi nháy nút trên thanh công cụ
    d) Nháy chọn 1 ô trong trang tính cần sắp xếp, rồi nháy nút trên thanh công cụ
    Câu 21: Trong Excel, để sắp xếp danh sách dữ liệu giảm dần, em làm thế nào?
    25
    a. Sắp xếp dữ liệu
    b. lọc dữ liệu
    c. Định dạng phông chữ
    d. Định dạng kích cở chữ
    Câu 22: Cho hình sau .



    Hãy cho biết người ta đã thực hiện thao tác gì?
    26
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 23: Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào được dùng để sắp xếp dữ liệu:
    27
    a) Nháy chọn 1 ô trong vùng cần lọc dữ liệu, rồi chọn tiếp lệnh Data/ Filter/ Autofilter.
    b) Nháy chọn 1 ô trong vùng cần lọc dữ liệu, rồi chọn tiếp lệnh View/ Filter/ Autofilter.
    c) Nháy chọn 1 ô trong vùng cần lọc dữ liệu, rồi chọn tiếp lệnh Tool/ Filter/ Autofilter.
    d) Nháy chọn 1 ô trong vùng cần lọc dữ liệu, rồi chọn tiếp lệnh Format/ Filter/ Autofilter.
    Câu 24: Để lọc dữ liệu, ta chọn thao tác nào trong các thao tác sau:
    28
    a. Chọn Data/ Filter/ autofilter
    b. Chọn Data/ Filter/ acvanced filter
    c. Chọn Data/ Filter/ Show all
    d. Data/ Form
    Câu 25: Để thoát khỏi chế độ lọc dữ liệu, ta chọn thao tác nào trong các thao tác sau:
    29
    a. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng
    b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm
    c. Lọc ra các hàng có giá trị nhỏ
    d. Lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất.
    Câu 26: Hộp thoại

    có chức năng gì?
    30
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 27: Trong các nút lệnh sau nút lệnh nào dùng để vẽ biểu đồ?
    31
    a. Chọn loại biểu đồ.
    b. Xác định miền dữ liệu
    c. Trình bày các thông tin giải thích cho biểu đồ.
    d. Chọn vị trí đặt biểu đồ
    Câu 28: Trong các bước tạo biểu đồ hộp thoại sau xuất hiện




    cho phép ta thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau:
    32
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 29: Trên thanh công cụ Chart, nút lệnh nào sau đây được dùng để thay đổi dạng biểu đồ?
    33
    a. Nhấn Delete trên bàn phím.
    b. Nhấn phím backpace
    c. Nhấn phím pacebar
    d. Nhấn Enter
    Câu 30: Để xóa biểu đồ đã tạo, sau khi chọn biểu đồ cần xóa, em chọn thao tác nào trong các thao tác sau:
    34
    a) Nháy giữ chuột trái vào biểu đồ cần thay đổi vị trí rồi kéo và thả chuột.
    b) Nháy giữ chuột phải vào biểu đồ cần thay đổi vị trí rồi kéo và thả chuột.
    c) Chỉ cần nháy giữ chuột phải là xong.
    d) Chỉ cần nháy giữ chuột trái là xong
    Câu 31: Để thay đổi vị trí đặt biểu đồ, em chọn thao tác nào trong các thao tác sau.
    35
    a) Vẽ và thiết kế các hình dùng để học tập môn hình học ph? thông.
    b) Luyện dịch Anh văn.
    c) Khám phá địa lý thế giới.
    d) Tất cả các đáp án trên đều sai.
    Câu 32: GeoGebra laø phaàn meàm coù chöùc naêng:
    36
    a) Tính toán các biểu thức đơn giản hay phức tạp
    b) Vẽ đồ thị đơn giản
    c) Tính toán với đa thức
    d) Giải phương trình đại số
    Câu 33: Lệnh Plot trong phần mềm Toolkit Math có chức năng dùng để:
    37
    a) tính toán các biểu thức đơn giản hay phức tạp
    b) vẽ đồ thị đơn giản
    c) tính toán với đa thức
    d) giải phương trình đại số
    Câu 34: Lệnh Simplify trong phần mềm Toolkit Math có chức năng dùng để:
    38
    a. Sao chép dữ liệu
    b. Phục hồi thao tác trước
    c. Dán dữ liệu
    d. Di chuyển dữ liệu
    Câu 35: Biếu tượng Undo có tác dụng
    39
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 36: Trong phÇn mÒm Geogebra ®Ó t¹o ®­êng th¼ng em sö dông c«ng cô:
    40
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 37: Trong phÇn mÒm Geogebra ®Ó t¹o trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng em sö dông c«ng cô:
     
    Gửi ý kiến