Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn tập HKI toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Thu Hường
    Ngày gửi: 22h:46' 18-04-2017
    Dung lượng: 87.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I-ĐẠI SỐ 8

    I/ TRẮC NGHIỆM :
    Câu 1: Giá trị x thỏa mãn biểu thức x2 + 4 = 4x là :
    A. x = 2 B. x = - 2 C. x = 4 D. x = - 4
    Câu 2: Giá trị x thỏa mãn biểu thức x 2 + 9 = 6x là :
    A. x = 3 B. x = - 3 C. x = 6 D. x = - 6
    Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = -1 là:
    A. 0 B. - 2 C. - 4 D. 4
    Câu 4 : Kết quả của phép tính 15x3y5z : 5x2y3 là:
    A. 5xy2 B.10xy2z C. 3yz D. 3xy2z
    Câu 5 Kết quả của phép tính (15xy2 - 12xy3 +18y2) : 6y2 là:
    A. x - 2y + 3 B. x +2y-3 C. x - 2xy+3 D. -x-2y+3
    Câu 6 : Kết quả phân tích đa thức 2x4 – 14x thành nhân tử là :
    A. 2x (x3 – 14) B. 2x (x3 + 14) C. 2x ( x3 – 7) D. 2x (x3 + 7)
    Câu 7: Kết quả phân tích đa thức 5x3 – 25x2 thành nhân tử là :
    A. 5x (x3 – 5) B. 5x (x3 + 5) C. 5x2 ( x – 5) D. 5x (x + 5)
    Câu 8: Kết quả phân tích đa thức - 4x +4 + x2 thành nhân tử là :
    A. - (x +2)2 B. (x+2)2 C. (-x - 2)2 D. (x- 2)2
    Câu 9: Kết quả phân tích đa thức 1-3x+3x2 – x3 thành nhân tử là :
    A. (x -1)3 B. (1-x)3 C. x3-1 D. 1- x3
    Câu 10: Mẫu thức chung của hai phân thức  là:
    A. 2(x -2) B. x(x+2)(x-2) C. 2x(x -2)(x+2) D. 2x(x+2)
    Câu 11: kết quả của phép tính : là:
    A.  B.  C.  D. -1+x
    Câu 12: Kết quả của phép tính : là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 13: Kết quả của phép tính : là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 14: Đa thức Q trong đẳng thức là :
    A. 6x2 B. 3x + 2 C. 6x D. 3x2
    Câu 15: Đa thức M trong đẳng thức  là:
    A. 2x2 -2 B. 2x2 -4 C. 2x2 +2 D. 2x2 + 4
    Câu 16: Đa thức N trong đẳng thức  là:
    A. 1 B. x+1 C. (x+1)3 D. x2 + 1
    Câu 17 : 5x (3x2 – 2x +1) bằng:
    A. 15x3 + 10x2 +5x B. 8x3 + 7x + 5x
    C. 15x3 - 10x2 +5x D. 8x3 + 3x + 4x
    Câu 18: Điền vào chỗ (……) đa thức thích hợp
    a/ ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2) = …………………………….
    b/ y2 + 6xy + 9x2 = ……………………………………..
    c/ ( x3 + 8y3 ) : ( x + 2y) = …………………………….
    d/ (2x+y2).(………………………..) = 8x3 + y6
    e/ (8x3 - 1) : (2x - 1) = ………………….
    f/ (…………).(………..) = x4 -16


    II/ TỰ LUẬN :

    Bài 1 :( 1,5 điểm ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
    a) 2x(x – 1) + x – 1
    b) 
    Bài 2 :( 1 điểm ) thực hiện phép tính : 
    Bài 3 
     
    Gửi ý kiến