Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tao bieu do de minh hoa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hiếu
    Ngày gửi: 08h:27' 20-03-2014
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Quý thầy cô giáo về dự giờ!
    Nhiệt liệt chào mừng
    CHÀO CÁC EM HỌC SINH
    LỚP 7A1
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi1: Biểu đồ là gì? Có mấy dạng biểu đồ?
    Trả lời:
    Câu hỏi 2: Nêu các bước tạo biểu đồ?
    - Biểu đồ là cách minh hoạ trực quan, giúp người đọc dễ so sánh dữ liệu hơn và dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu.
    - Bi?u d? c?t, bi?u d? du?ng g?p khc, bi?u d? hình trịn.
    Bước 1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
    Bước 3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối cùng nháy nút Finish để hoàn thành.
    Trả lời:
    TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (tt)
    Tiết 55, bài 9:
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    a/ Chọn dạng biểu đồ:
    b) Xác định miềm dữ liệu:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    Hiện hay ẩn chú thích chọn các vị trí thích hợp cho chú thích
    Hiển thị các đường lưới
    Hiển thị hay ẩn các trục
    Choïn teân tieâu ñeà
    Chú thích trục ngang
    Chú thích trục đứng
    Lớp
    Số HS giỏi khối 7
    Số HS
    Nháy nút next để qua bước 4
    c) Caùc thoâng tin giaûi thích bieåu ño:à
    3. Tạo biểu đồ:
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    a/ Chọn dạng biểu đồ:
    b) Xác định miềm dữ liệu:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    Chart title: Chú giải tiêu đề biểu đồ.
    Category (X) axis: Chú giải trục ngang.
    Value (Y) axis: Chú giải trục đứng.
    Axes: Hiển thị hay ẩn các trục.
    Gridlines: hiển thị hay ẩn các đường lưới.
    Legend: Hiển thị hay ẩn chú thích, chọn vị trí thích hợp cho chú thích.
    => Nháy nút Next để sang hộp thoại cuối cùng
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    a/ Chọn dạng biểu đồ:
    b) Xác định miềm dữ liệu:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    d) Vị trí đặt biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    a/ Chọn dạng biểu đồ:
    b) Xác định miềm dữ liệu:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    d) Vị trí đặt biểu đồ:
    Chọn vị trí lưu biểu đồ
    Nháy nút Finish để kết thúc
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    a/ Chọn dạng biểu đồ:
    b) Xác định miềm dữ liệu:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    d) Vị trí đặt biểu đồ:
    - As object in: chèn biểu đồ vào trang tính chứa danh sách dữ liệu.
    As new sheet: một trang tính mới được tạo ra và biểu đồ được chèn vào trang đó.
    => Nháy nút Finish để kết thúc.
    3. Tạo biểu đồ:
    a/ Chọn dạng biểu đồ:
    b) Xác định miềm dữ liệu:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    d) Vị trí đặt biểu đồ:
    ?1.Tại mỗi bước, nếu nháy nút Finish khi chưa ở bước cuối cùng, biểu đồ có được tạo ra hay không?
    => Tại mỗi bước, nếu em nháy nút Finish (Kết thúc) khi chưa ở
    bước cuối cùng thì biểu đồ cũng được tạo. Khi đó các nội dung
    hay tính chất bị bỏ qua (ở các bước sau) sẽ được đặt theo ngầm
    định.
    ?2. Nút Back ở mỗi bước có ý nghĩa như thế nào?
    => Trên từng hộp thoại nếu cần em có thể nháy nút Back (Quay lại)
    để trở lại bước trước.
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    4. Chỉnh sửa biểu đồ:
    a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
    - Chọn biểu đồ.
    - Dùng thao tác kéo thả chuột đến vị trí mong muốn.
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    4. Chỉnh sửa biểu đồ:
    a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
    b. Thay đổi dạng biểu đồ:
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    4. Chỉnh sửa biểu đồ:
    a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
    b. Thay đổi dạng biểu đồ:
    - Chọn biểu đồ
    - Nháy nút chart type
    - Chọn dạng biểu đồ thích hợp
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    4. Chỉnh sửa biểu đồ:
    a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
    b. Thay đổi dạng biểu đồ:
    c. Xóa biểu đồ:
    - Chọn biểu đồ
    - Nhấn phím delete
    1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
    2. Một số dạng biểu đồ:
    3. Tạo biểu đồ:
    4. Chỉnh sửa biểu đồ:
    a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
    b. Thay đổi dạng biểu đồ:
    c. Xóa biểu đồ:
    d. Sao chép biểu đồ vào văn bản word:
    - Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút lệnh Copy.
    Mở văn bản Word và nháy nút lệnh Paste trên thanh công
    cụ của Word.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    Câu 1: Để quay lại bước trước ta sử dụng nút lệnh nào?
    B
    C
    I
    S
    C
    H
    F
    I
    Ư
    L
    N
    I
    Ê
    U
    Đ
    Ư
    Ơ
    C
    Ô
    T
    D
    K
    N
    G
    G
    Â
    P
    K
    H
    U
    C
    S
    U
    B
    H
    T
    Y
    P
    E
    A
    R
    C
    T
    B
    A
    Câu 2: Để kết thúc việc tạo biểu đồ ta nháy nút lệnh nào?
    Câu 3: Mục Data Range dùng để kiểm tra miền ………….. và sửa đổi nếu cần.
    Câu 4: Hộp ……….. để chọn dạng biểu đồ.
    Câu 5: Line là biểu đồ …………
    Câu 6: Column là biểu đồ ………….
    NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ:
    3. Tạo biểu đồ:
    c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
    d) Vị trí đặt biểu đồ:
    a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
    4. Chỉnh sửa biểu đồ:
    b. Thay đổi dạng biểu đồ:
    c. Xóa biểu đồ:
    d. Sao chép biểu đồ vào văn bản word:
    Học thuộc bài.
    Trả lời câu hỏi 4,5 SGK trang 88.
    Soạn Bài TH9: tạo biểu đồ để minh họa.
     
    Gửi ý kiến