Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
vat ly 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị nhàn
Ngày gửi: 12h:10' 25-10-2013
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: phan thị nhàn
Ngày gửi: 12h:10' 25-10-2013
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng: 8A: Tiết 9
8B:
8C:
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN :VẬT LÍ 8
Thời gian: 45 phút
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh đã học trong chương I
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tư duy của học sinh, khả năng khái quát và tính toán, ghi nhớ của học sinh.
3. Thái độ:
- Trung thực, nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra
Kết hợp TL + TNKQ
III. Ma trận
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Chuyển động cơ học
Xác định được các dạng chuyển động
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
10%
2
1
10%
2. Vận tốc, vận tốc trung bình trong chuyển động không đều
Xác định được thế nào là chuyển động đều, thế nào là chuyển động không đều
Phân biệt được đơn vị hợp pháp của vận tốc, công thức tính vận tốc trung bình
Tính được vận tốc trung bình trong chuyển động,
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
2
1
10%
2
1
10%
1
4
40%
6
6,5
65%
3. Biểu diễn lực
Biểu diễn được véc tơ lực
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
4. sự cân bằng lực, quán tính
Xác định được thế nào là 2 lực cân bằng
Phân biệt được các loại lực tác dụng lên vật và kết quả của nó.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
2
1
10%
3
1,5
15%
5. Lực ma sát
Chỉ ra được dạng lực ma sát trong chuyển động
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
5
2,5
25%
3
5
50%
13
10
100%
Trường THCS Yên Hương Thứ ngày tháng năm 2011
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật lí 8. Thời gian 45 phút
Họ và tên: .........................................................Lớp: 8.....................
Điểm Lời phê của GV
Đề bài:
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
A- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị ?
A. Ngả người về phía sau. B. Nghiêng người sang bên trái.
C. Xô người về phía trước. D. Nghiêng người sang bên phải
Câu 2: Chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào? hãy trọn câu trả lời đúng nhất.
A. Vận tốc không thay đổi B. Vận tốc có thể tăng dần cũng có thể giảm dần.
C. Vận tốc giảm dần. D. Vận tốc tăng dần.
Câu 3: Các chuyển động nào sau đây được xem như chuyển động tròn ?
A. Chuyển động của ô tô từ Tuyên Quang đi Hà Giang.
B. Chuyển động của chiếc thuyền đang trôi theo dòng sông.
C. Chuyển động của đầu kim máy khâu.
D. Chuyển động của 1 điểm trên đầu cánh quạt máy.
Câu 4: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là.
A. m/s B. kg/m C. cm2/s D. kg/m2
Câu 5: Ô tô đang đi trên đường, giữa lốp xe và mặt đường có?
A. Ma sát trượt B. Ma sát lăn C. Ma sát nghỉ D. Cả A, B , C
Câu 6: Để tính vận tốc trung bình của một người đi trên hai quãng đường người ta dùng
8B:
8C:
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN :VẬT LÍ 8
Thời gian: 45 phút
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh đã học trong chương I
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tư duy của học sinh, khả năng khái quát và tính toán, ghi nhớ của học sinh.
3. Thái độ:
- Trung thực, nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra
Kết hợp TL + TNKQ
III. Ma trận
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Chuyển động cơ học
Xác định được các dạng chuyển động
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
10%
2
1
10%
2. Vận tốc, vận tốc trung bình trong chuyển động không đều
Xác định được thế nào là chuyển động đều, thế nào là chuyển động không đều
Phân biệt được đơn vị hợp pháp của vận tốc, công thức tính vận tốc trung bình
Tính được vận tốc trung bình trong chuyển động,
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
2
1
10%
2
1
10%
1
4
40%
6
6,5
65%
3. Biểu diễn lực
Biểu diễn được véc tơ lực
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
4. sự cân bằng lực, quán tính
Xác định được thế nào là 2 lực cân bằng
Phân biệt được các loại lực tác dụng lên vật và kết quả của nó.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
2
1
10%
3
1,5
15%
5. Lực ma sát
Chỉ ra được dạng lực ma sát trong chuyển động
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
5
2,5
25%
3
5
50%
13
10
100%
Trường THCS Yên Hương Thứ ngày tháng năm 2011
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật lí 8. Thời gian 45 phút
Họ và tên: .........................................................Lớp: 8.....................
Điểm Lời phê của GV
Đề bài:
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
A- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị ?
A. Ngả người về phía sau. B. Nghiêng người sang bên trái.
C. Xô người về phía trước. D. Nghiêng người sang bên phải
Câu 2: Chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào? hãy trọn câu trả lời đúng nhất.
A. Vận tốc không thay đổi B. Vận tốc có thể tăng dần cũng có thể giảm dần.
C. Vận tốc giảm dần. D. Vận tốc tăng dần.
Câu 3: Các chuyển động nào sau đây được xem như chuyển động tròn ?
A. Chuyển động của ô tô từ Tuyên Quang đi Hà Giang.
B. Chuyển động của chiếc thuyền đang trôi theo dòng sông.
C. Chuyển động của đầu kim máy khâu.
D. Chuyển động của 1 điểm trên đầu cánh quạt máy.
Câu 4: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là.
A. m/s B. kg/m C. cm2/s D. kg/m2
Câu 5: Ô tô đang đi trên đường, giữa lốp xe và mặt đường có?
A. Ma sát trượt B. Ma sát lăn C. Ma sát nghỉ D. Cả A, B , C
Câu 6: Để tính vận tốc trung bình của một người đi trên hai quãng đường người ta dùng
 






Các ý kiến mới nhất