Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
vyolimpic toan 6 vong 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khao
Người gửi: Trần Trung Trực (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:08' 29-12-2015
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 144
Nguồn: tham khao
Người gửi: Trần Trung Trực (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:08' 29-12-2015
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi 1: Tập hợp các số nguyên n để A = nhận giá trị nguyên là (Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")
Câu hỏi 2: Số các số nguyên x thỏa mãn là
Câu hỏi 3: Tìm số có ba chữ số biết chia cho dư 3. Trả lời: =
Câu hỏi 4: Số nguyên y thỏa mãn là
Câu hỏi 5: Có bao nhiêu phân số bằng phân số mà có tử và mẫu đều là các số nguyên âm có ba chữ số. Trả lời: Có phân số.
Câu hỏi 6: Tìm hai số nguyên dương a ; b biết và BCNN(a ; b) = 100. Trả lời: (a ; b) = (Nhập các giá trị theo thứ tự,cách nhau bởi dấu ";" )
Câu hỏi 7: Cộng cả tử và mẫu của phân số với cùng một số tự nhiên n rồi rút gọn ta được phân số . Vậy n =
Câu hỏi 8: Cặp số nguyên dương (x ; y) thỏa mãn là (x ; y)= (Nhập các giá trị theo thứ tự, cách nhau bởi dấu ";" )
Câu hỏi 9: Tìm các số nguyên dương x ; y biết . Trả lời: (x;y (Nhập các giá trị theo thứ tự,cách nhau bởi dấu “;”)
Câu hỏi 10: A là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau không chia hết cho 2 và cũng không chia hết cho 3 được tạo thành từ các chữ số 1 ; 3 ; 6 ; 9. Số các phần tử của A là
Câu hỏi 1: Tìm số có ba chữ số sao cho chia hết cho 3 ; 8 và 25. Trả lời: =
Câu hỏi 2: Cho một dãy gồm 2014 số tự nhiên liên tiếp. Nếu số đầu tiên của dãy là 1001 thì số cuối cùng của dãy là
Câu hỏi 3: Một trường có 805 học sinh. Cần phải xếp mỗi hàng bao nhiêu học sinh để số học sinh mỗi hàng là như nhau; biết rằng không xếp quá 40 hàng và cũng không ít hơn 30 hàng. Trả lời: Số học sinh ở mỗi hàng là học sinh.
Câu hỏi 4: Chữ số tận cùng của là
Câu hỏi 5: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số biết Trả lời:
Câu hỏi 6: Tổng của hai số là 1991248.Số lớn có chữ số hàng đơn vị là 9; chữ số hàng chục là 5; chữ số hàng trăm là 2.Nếu gạch bỏ các chữ số đó thì ta được số bé. Vậy số bé là
Câu hỏi 7: Một số tự nhiên a chia 4 dư 3 và chia 9 dư 5 thì số dư của a khi chia cho 36 là
Câu hỏi 8: Cho A là một số tự nhiên có ba chữ số. Viết số đó một lần nữa ta được số B có sáu chữ số. Chia số B cho 13 ta được một số C. Chia số C cho 11 ta được số D. Chia D cho A ta được thương là
Câu hỏi 9: Tập hợp các số tự nhiên n để là số nguyên tố là (Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")
Câu hỏi 10: Cho m, n là các số tự nhiên và p là số nguyên tố thỏa mãn . Tính ta được A =
Câu hỏi 2: Số các số nguyên x thỏa mãn là
Câu hỏi 3: Tìm số có ba chữ số biết chia cho dư 3. Trả lời: =
Câu hỏi 4: Số nguyên y thỏa mãn là
Câu hỏi 5: Có bao nhiêu phân số bằng phân số mà có tử và mẫu đều là các số nguyên âm có ba chữ số. Trả lời: Có phân số.
Câu hỏi 6: Tìm hai số nguyên dương a ; b biết và BCNN(a ; b) = 100. Trả lời: (a ; b) = (Nhập các giá trị theo thứ tự,cách nhau bởi dấu ";" )
Câu hỏi 7: Cộng cả tử và mẫu của phân số với cùng một số tự nhiên n rồi rút gọn ta được phân số . Vậy n =
Câu hỏi 8: Cặp số nguyên dương (x ; y) thỏa mãn là (x ; y)= (Nhập các giá trị theo thứ tự, cách nhau bởi dấu ";" )
Câu hỏi 9: Tìm các số nguyên dương x ; y biết . Trả lời: (x;y (Nhập các giá trị theo thứ tự,cách nhau bởi dấu “;”)
Câu hỏi 10: A là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau không chia hết cho 2 và cũng không chia hết cho 3 được tạo thành từ các chữ số 1 ; 3 ; 6 ; 9. Số các phần tử của A là
Câu hỏi 1: Tìm số có ba chữ số sao cho chia hết cho 3 ; 8 và 25. Trả lời: =
Câu hỏi 2: Cho một dãy gồm 2014 số tự nhiên liên tiếp. Nếu số đầu tiên của dãy là 1001 thì số cuối cùng của dãy là
Câu hỏi 3: Một trường có 805 học sinh. Cần phải xếp mỗi hàng bao nhiêu học sinh để số học sinh mỗi hàng là như nhau; biết rằng không xếp quá 40 hàng và cũng không ít hơn 30 hàng. Trả lời: Số học sinh ở mỗi hàng là học sinh.
Câu hỏi 4: Chữ số tận cùng của là
Câu hỏi 5: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số biết Trả lời:
Câu hỏi 6: Tổng của hai số là 1991248.Số lớn có chữ số hàng đơn vị là 9; chữ số hàng chục là 5; chữ số hàng trăm là 2.Nếu gạch bỏ các chữ số đó thì ta được số bé. Vậy số bé là
Câu hỏi 7: Một số tự nhiên a chia 4 dư 3 và chia 9 dư 5 thì số dư của a khi chia cho 36 là
Câu hỏi 8: Cho A là một số tự nhiên có ba chữ số. Viết số đó một lần nữa ta được số B có sáu chữ số. Chia số B cho 13 ta được một số C. Chia số C cho 11 ta được số D. Chia D cho A ta được thương là
Câu hỏi 9: Tập hợp các số tự nhiên n để là số nguyên tố là (Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")
Câu hỏi 10: Cho m, n là các số tự nhiên và p là số nguyên tố thỏa mãn . Tính ta được A =
 






Các ý kiến mới nhất