Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Toàn
    Ngày gửi: 08h:56' 10-09-2021
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA TÚ 1B KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
    Lớp : 3…… NĂM HỌC: 2020-2021
    Họ và tên: …………………….. MÔN: Toán
    …………………………………. THỜI GIAN: 40 phút
    Ngày .... tháng 05 năm 2021
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên
    Tên, chữ ký của GV coi KT
    Tên, chữ ký của GV chấm bài KT
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    
    
    
    


    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    
    
    
    
    Hãy xác định câu: (1điểm)
    - Đúng ghi Đ
    - Sai ghi S
    45670
    Bốn mươi lăm nghìn sáu trăm bẩy mươi.
    
    12050
    Mười hai nghìn không trăm linh năm
    
    30002
    Ba mươi hai nghìn
    
    62320
    Sáu mươi hai nghìn ba trăm hai chục
    
    
    Câu 2: (1điểm)
    a) Số lớn nhất trong các số: 4375; 4735; 4537; 4753
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    A. 4375
    B. 4735
    C. 4537
    D. 4753
    
    b) Số bé nhất trong các số: 6091; 6019; 6901; 6190
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    A. 6091
    B. 6019
    C. 6901
    D. 6190
    
    Câu 3: (1 điểm)
    7m3dm = ..?.. (0.5 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    A. 73dm
    B. 703dm
    C. 730dm
    D. 7003dm
    
     b. Cho số 2546 giá trị của số 5 là: (0.5điểm)
    A. 5 nghìn
    B. 5 trăm
    C. 5 chục
    D. 5 đơn vị
    
    Câu 4: Tính giá trị biểu thức: (1điểm)
    26742 + 14031 x 5…………………
    ………………………………………..
    (35281 + 51645) : 2…………………
    …………………………………………
    
    
    Câu 5: Đặt tính rồi tính: (1điểm)
    14754 + 23680
    …………………...
    ……………………
    ……………………
    ……………………
    15840 – 8795
    …………………...
    ……………………
    ……………………
    ……………………
    12936 x 3
    …………………...
    ……………………
    ……………………
    ……………………
    18420 : 2
    …………………...
    ……………………
    ……………………
    ……………………….

    
    Câu 6: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 8cm, chiều rộng 5cm. (1điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    A. 40cm2
    B. 40cm
    C. 26cm
    D. 26cm2
    
    Câu 7: Có 40 kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15kg đường đựng trong mấy túi như thế? (1điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………


    Câu 8: Tìm X (1điểm)
    x : 8 = 3721  
    ……………………………………...
    ……………………………………...    
    24860 : x = 5  
    ……………………………………...
    ……………………………………...    
    
    
    Câu 9: Bài toán (1điểm)
    Một hình vuông có cạnh 9cm. Tính diện tích hình vuông đó?
    Bài giải
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………
    ………………………………………………………

    Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? (1điểm)







    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    
    




     
    Gửi ý kiến